Semen Pruni

Đào - Hạt

Dược liệu Đào - Hạt từ Hạt của loài Prunus persica, Prunus persica thuộc Họ Rosaceae.
Rosaceae
Author

TS. Hoàng Lê Sơn

Tóm tắt

Đào nhân (Semen Pruni) là hạt lấy ở quả chín của cây Đào [Prunus persica (L.) Bätsch] hoặc cây Sơn đào [Prunus persica Batsch var. davidiana Maximowicz], thuộc họ Hoa hồng (Rosaceae). Cây đào có nguồn gốc từ Trung Quốc và hiện nay được trồng rộng rãi ở nhiều quốc gia, trong đó có Việt Nam. Theo y học cổ truyền, hạt đào có công năng hoạt huyết, khứ ứ, và nhuận tràng, thường được sử dụng để điều trị các chứng như vô kinh, mất kinh, sưng đau do sang chấn và táo bón. Hạt đào còn có tác dụng chữa đau đầu, đau tai, giảm đau, chống viêm, trị ho, long đờm, chữa ung thư, táo bón, đau bụng, khó tiêu, hỗ trợ lợi tiểu, an thần và điều trị tăng huyết áp. Hạt đào chứa nhiều thành phần hóa học quan trọng như glycoside cyanogenic, dầu béo, protein, acid amin và tannin.

I. Thông tin về dược liệu

  • Dược liệu tiếng Việt: Đào - Hạt
  • Dược liệu tiếng Trung: nan (nan)
  • Dược liệu tiếng Anh: nan
  • Dược liệu latin thông dụng: Semen Pruni
  • Dược liệu latin kiểu DĐVN: nan
  • Dược liệu latin kiểu DĐVN: nan
  • Dược liệu latin kiểu thông tư: nan
  • Bộ phận dùng: Hạt (Semen)

Theo dược điển Việt nam V: nan

Mô tả dược liệu theo thông tư chế biến dược liệu theo phương pháp cổ truyền: nan

Chế biến theo dược điển việt nam V: nan

Chế biến theo thông tư: nan

II. Thông tin về thực vật

Dược liệu Đào - Hạt từ bộ phận Hạt từ loài Prunus persica.

Mô tả thực vật: Cây đào là một cây nhỏ, cao 3-4m, da thân cây nhẫn. Trên thân thường có chất nhầy đùn ra gọi là nhựa đào. Lá đơn, mọc so le, có cuống ngắn, hình mác. Phiến lá dài 5-8cm, rộng 1,2 1,5cm, mép lá có răng cưa. Khi vò có mùi hạnh nhân. Hoa xuất hiện trước lã, màu hồng nhạt, 5 cánh, 8 nhị màu vàng. Quả hạch hình cầu, đầu nhọn có một ngấn lõm vào, chạy dọc theo quả. Vỏ ngoài có lông rất mịn. Quả chín có những đám đỏ.

Tài liệu tham khảo: “Những cây thuốc và vị thuốc Việt Nam” - Đỗ Tất Lợi Trong dược điển Việt nam, một số loài có thể dùng thay thế cho nhau làm dược liệu bao gồm Prunus persica, Prunus persica

Phân loại thực vật của Prunus persica

Kingdom: Plantae

Phylum: Tracheophyta

Order: Rosales

Family: Rosaceae

Genus: Prunus

Species: Prunus persica

Phân bố trên thế giới: France, nan, Germany, Switzerland, Korea, Republic of, Netherlands, Hungary, Spain, Poland, Mexico, Sweden, South Africa, Australia, Jordan, Russian Federation, Portugal, Honduras, United Kingdom of Great Britain and Northern Ireland, India, Ukraine, Georgia, Slovakia, United States of America, Bolivia (Plurinational State of), Croatia, China, Dominican Republic, Italy, Slovenia, Norway, New Zealand, Austria, Belgium

Phân bố tại Việt nam: Không có ghi nhận ở Việt Nam

Phân loại thực vật của Prunus persica

Kingdom: Plantae

Phylum: Tracheophyta

Order: Rosales

Family: Rosaceae

Genus: Prunus

Species: Prunus persica

Phân bố trên thế giới: France, nan, Germany, Switzerland, Korea, Republic of, Netherlands, Hungary, Spain, Poland, Mexico, Sweden, South Africa, Australia, Jordan, Russian Federation, Portugal, Honduras, United Kingdom of Great Britain and Northern Ireland, India, Ukraine, Georgia, Slovakia, United States of America, Bolivia (Plurinational State of), Croatia, China, Dominican Republic, Italy, Slovenia, Norway, New Zealand, Austria, Belgium

Phân bố tại Việt nam: Không có ghi nhận ở Việt Nam

III. Thành phần hóa học

Theo tài liệu của GS. Đỗ Tất Lợi: (1) Glycoside cyanogenic, dầu béo, protein và acid amin, tannin

Theo cơ sở dữ liệu lotus, loài Prunus persica đã phân lập và xác định được 204 hoạt chất thuộc về các nhóm Phenols, Cinnamic acids and derivatives, Dibenzylbutane lignans, Flavonoids, Steroids and steroid derivatives, Carboxylic acids and derivatives, Organooxygen compounds, Benzene and substituted derivatives, Coumarins and derivatives, Saturated hydrocarbons, Fatty Acyls, Glycerolipids, Lactones, Cinnamyl alcohols, Prenol lipids, Furanoid lignans trong bảng dưới đây.

chemicalTaxonomyClassyfireClass smiles_count
Benzene and substituted derivatives 78
Carboxylic acids and derivatives 122
Cinnamic acids and derivatives 167
Cinnamyl alcohols 15
Coumarins and derivatives 118
Dibenzylbutane lignans 116
Fatty Acyls 183
Flavonoids 3750
Furanoid lignans 162
Glycerolipids 83
Lactones 19
Organooxygen compounds 2200
Phenols 95
Prenol lipids 4446
Saturated hydrocarbons 31
Steroids and steroid derivatives 345

Danh sách chi tiết các hoạt chất như sau:

Nhóm Benzene and substituted derivatives.

Nhóm Benzene and substituted derivatives.

Nhóm Carboxylic acids and derivatives.

Nhóm Carboxylic acids and derivatives.

Nhóm Cinnamic acids and derivatives.

Nhóm Cinnamic acids and derivatives.

Nhóm Cinnamyl alcohols.

Nhóm Cinnamyl alcohols.

Nhóm Coumarins and derivatives.

Nhóm Coumarins and derivatives.

Nhóm Dibenzylbutane lignans.

Nhóm Dibenzylbutane lignans.

Nhóm Fatty Acyls.

Nhóm Fatty Acyls.

Nhóm Flavonoids.

Nhóm Flavonoids.

Nhóm Furanoid lignans.

Nhóm Furanoid lignans.

Nhóm Glycerolipids.

Nhóm Glycerolipids.

Nhóm Lactones.

Nhóm Lactones.

Nhóm Organooxygen compounds.

Nhóm Organooxygen compounds.

Nhóm Phenols.

Nhóm Phenols.

Nhóm Prenol lipids.

Nhóm Prenol lipids.

Nhóm Saturated hydrocarbons.

Nhóm Saturated hydrocarbons.

Nhóm Steroids and steroid derivatives.

Nhóm Steroids and steroid derivatives.


IV. Tác dụng dược lý

Theo tài liệu quốc tế: nan


V. Dược điển Việt Nam V

Soi bột

nan

No matching items

Vi phẫu

nan

No matching items

Định tính

nan

Định lượng

nan

Thông tin khác

  • Độ ẩm: nan
  • Bảo quản: nan

VI. Dược điển Hồng kong

No matching items

VII. Y dược học cổ truyền

nan

Tên vị thuốc: nan

Tính: nan

Vị: nan

Quy kinh: nan

Công năng chủ trị: nan

Phân loại theo thông tư: nan

Tác dụng theo y dược cổ truyền: nan

Chú ý: nan

Kiêng kỵ: nan

No matching items